giọng lưỡi

Học thuật
Thân thiện
giọng lưỡi

Một người bạn nói với giọng lưỡi dối trá khi mượn tiền.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cách nói, lối nói thể hiện một thái độ, ý đồ đặc biệt: "giọng lưỡi" chỉ cách thức, âm điệu từ ngữ được sử dụng khi nói, qua đó biểu lộ thái độ, tâm ý hoặc mục đích của người nói, thường mang hàm ý không chân thật, lừa bịp hoặc mỉa mai, xỏ xiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta nói với một giọng lưỡi rất ngọt ngào để thuyết phục mọi người. (Cách nói của anh ta rất ngọt ngào nhằm mục đích thuyết phục.)
    • Tôi không thích cái giọng lưỡi mỉa mai, châm chọc của hắn. (Tôi không thích lối nói mỉa mai, châm chọc của người đó.)
    • Đừng nghe theo cái giọng lưỡi dỗ dành ấy, chỉ muốn lừa anh thôi. (Đừng tin vào lời nói ngon ngọt dỗ dành đó, đó chỉ sự lừa bịp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giọng lưỡi quanh co": lối nói không thẳng thắn, thường vòng vo, úp mở để che giấu sự thật hoặc ý đồ thực sự.
    • Phải cảnh giác với giọng lưỡi quanh co của những kẻ cơ hội.
  • "giọng lưỡi nịnh hót": cách nói tâng bốc, xu nịnh quá mức để lấy lòng người khác.
    • Anh ta leo cao được nhờ giọng lưỡi nịnh hót cấp trên.
Biến thể từ gần giống
  • Giọng điệu (danh từ): âm điệu, ngữ điệu khi nói, có thể trung tính hơn, không nhất thiết mang nghĩa xấu như "giọng lưỡi".
    • Giọng điệu của ấy rất nhẹ nhàng truyền cảm.
  • Lời lẽ (danh từ): từ ngữ, cách diễn đạt bằng lời nói.
    • Lời lẽ của anh ấy rất sắc bén thuyết phục.
Từ đồng nghĩa
  • Khẩu khí: cách nói thể hiện khí phách, thái độ (có thể dùng theo cả nghĩa tích cực hoặc tiêu cực).
  • Điệu bộ (khi kết hợp với lời nói): cử chỉ, thái độ đi kèm lời nói để thể hiện ý đồ.
Từ trái nghĩa
  • Lời nói thẳng thắn: lời nói chân thành, trực tiếp, không vòng vo hay giả dối.
  • Lời nói thật lòng: lời nói xuất phát từ sự chân thật trong lòng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Khẩu Phật tâm " (Miệng nam mô bụng một bồ dao găm): Thành ngữ này diễn tả sự trái ngược giữa lời nói ngọt ngào, tốt đẹp bên ngoài với ý đồ xấu xa bên trong, rất gần với nghĩa của "giọng lưỡi" giả dối.
  • "Mật ngọt chết ruồi": Lời nói ngọt ngào, dễ nghe (giọng lưỡi ngọt ngào) thường ẩn chứa sự nguy hiểm, lừa gạt.
giọng lưỡi

Một người bạn nói với giọng lưỡi dối trá khi mượn tiền.

  1. d. Thái độ lừa bịp hay xỏ xiên thể hiện qua lời nói : Giọng lưỡi của bọn thực dân .